forsømme
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å forsømme |
| Hiện tại chỉ ngôi | forsømmer |
| Quá khứ | forsømte |
| Động tính từ quá khứ | forsømt |
| Động tính từ hiện tại | — |
forsømme
- Sao lãng, chểnh mảng, bỏ mặc.
- Han forsømmer sine plikter.
- å ta igjen det forsømte
- Làm bù, làm rút cho kịp công việc sao lãng,
Từ dẫn xuất
- (2) forsømmelse gđ: Sự sao lãng, chểnh mảng, bỏ mặc.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “forsømme”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)