Bước tới nội dung

chểnh mảng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨə̰jŋ˧˩˧ ma̰ːŋ˧˩˧ʨen˧˩˨ maːŋ˧˩˨ʨəːn˨˩˦ maːŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨeŋ˧˩ maːŋ˧˩ʨḛʔŋ˧˩ ma̰ːʔŋ˧˩

Động từ

[sửa]

chểnh mảng

  1. (Hoặc t.) . là với công việc thuộc phận sự của mình.
    Chểnh mảng việc học hành.
    Canh gác chểnh mảng.

Tham khảo

[sửa]