Bước tới nội dung
Động từ
forsyne
- Cung cấp, cấp. Chu cấp, cung ứng. Tiếp tế.
- Hvem forsyner deg med penger?
- (Refl.) Tự lấy cho mình (thức ăn. . . ).
- Han er stor nok til å forsyne seg selv nå.
- Værsågod forsyn deg!
- Takk, jeg er forsynt. — Cảm ơn tôi đã dùng (ăn) đủ.