forverre
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å forverre |
| Hiện tại chỉ ngôi | forverrer |
| Quá khứ | forverra, forverret |
| Động tính từ quá khứ | forverra, forverret |
| Động tính từ hiện tại | — |
forverre
- Làm tồi tệ hơn. Trở nên tệ hại hơn.
- Opprustningen forverret forholdet mellom øst og vest.
- Tilstanden forverret seg.
Từ dẫn xuất
- (1) forverring gđc: Sự tồi tệ hơn, tệ hại hơn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “forverre”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)