tệ hại

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tḛʔ˨˩ ha̰ːʔj˨˩tḛ˨˨ ha̰ːj˨˨te˨˩˨ haːj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
te˨˨ haːj˨˨tḛ˨˨ ha̰ːj˨˨

Danh từ[sửa]

tệ hại

  1. Cáitác dụng gây hại lớn cho con người, cho xã hội.
    Trộm cướp, mại dâm là những tệ hại xã hội.

Tính từ[sửa]

tệ hại

  1. tác dụng gây những tổn thất lớn lao.
    Tình hình rất tệ hại.
  2. p. (kng.; dùng phụ sau t. ). Quá đáng lắm. Bẩn.
    Xấu tệ hại.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]