hơn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
həːn˧˧ həːŋ˧˥ həːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
həːn˧˥ həːn˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

hơn

  1. mức độ; trình độ trên một chuẩn so sánh.
    Học giỏi hơn các bạn trong lớp.
  2. Từ biểu thị một số lượng dôi ra, trên số lượng được biểu thị bằng từ sau có nghĩa là "quá".
    May quần mất hơn hai mét vải.
    Đi mất hơn một giờ.
  3. Nói ngũ cốc rẻ.
    Gạo hơn vì được mùa..
    Hơn bù kém..
    Tính bình quân.
    :.
    Hơn bù kém mỗi phần được
  4. Thúng thóc.
  5. Hớn.
  6. Tươi tỉnh.
    Vẻ mặt hơn hớn.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]