franciscain
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /fʁɑ̃.sis.kɛ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| franciscain /fʁɑ̃.sis.kɛ̃/ |
franciscains /fʁɑ̃.sis.kɛ̃/ |
franciscain gđ /fʁɑ̃.sis.kɛ̃/
- (Tôn giáo) Thầy tu dòng Thánh Phơ-răng-xoa.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “franciscain”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)