fraternization
Giao diện
Tiếng Anh
Danh từ
fraternization
- Sự thân thiện.
- Sự làm thân, sự kết thân như anh em.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fraternization”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)