Bước tới nội dung

anh em

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ajŋ˧˧ ɛm˧˧an˧˥ ɛm˧˥an˧˧ ɛm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ajŋ˧˥ ɛm˧˥ajŋ˧˥˧ ɛm˧˥˧

Danh từ

[sửa]

anh em

  1. Anhem.
    Anh em ta bánh đa, bánh đúc. (tục ngữ)
  2. Bè bạn.
    Hồ Chủ tịch coi các dân tộc bị áp bức là anh em (Phạm Văn Đồng)
  3. Những người cùng một thế hệquan hệ ruột thịt hoặc họ hàng với nhau (nói khái quát)
    nhà có hai anh em
  4. Những người có quan hệ gần gũi, thân thiết, coi nhau như người thân trong nhà (nói khái quát)
    anh em bạn bè
    các dân tộc anh em

Tính từ

[sửa]

anh em

  1. Coi như anh em.
    Các nước anh em.

Tham khảo

[sửa]
  • Anh em, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam