anh em
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ajŋ˧˧ ɛm˧˧ | an˧˥ ɛm˧˥ | an˧˧ ɛm˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ajŋ˧˥ ɛm˧˥ | ajŋ˧˥˧ ɛm˧˥˧ | ||
Danh từ
anh em
- Anh và em.
- Anh em ta bánh đa, bánh đúc. (tục ngữ)
- Bè bạn.
- Hồ Chủ tịch coi các dân tộc bị áp bức là anh em (Phạm Văn Đồng)
- Những người cùng một thế hệ có quan hệ ruột thịt hoặc họ hàng với nhau (nói khái quát)
- nhà có hai anh em
- Những người có quan hệ gần gũi, thân thiết, coi nhau như người thân trong nhà (nói khái quát)
- anh em bạn bè
- các dân tộc anh em
Tính từ
anh em
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “anh em”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
“Anh em”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam