anh em

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ajŋ˧˧ ɛm˧˧ an˧˥ ɛm˧˥ an˧˧ ɛm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ajŋ˧˥ ɛm˧˥ ajŋ˧˥˧ ɛm˧˥˧

Danh từ[sửa]

anh em

  1. Anhem.
    Anh em ta bánh đa, bánh đúc. (tục ngữ)
  2. Bè bạn.
    Hồ.
    Chủ tịch coi các dân tộc bị áp bức là anh em (Phạm Văn Đồng)

Tính từ[sửa]

anh em

  1. Coi như anh em.
    Các nước anh em.

Tham khảo[sửa]