fratre
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å fratre |
| Hiện tại chỉ ngôi | fratrer |
| Quá khứ | fratrådte |
| Động tính từ quá khứ | fratrådt |
| Động tính từ hiện tại | — |
fratre
Từ dẫn xuất
- (1) fratredelse gđ: Sự ghỉ việc, thôi việc. .
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fratre”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)