thôi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰoj˧˧ tʰoj˧˥ tʰoj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰoj˧˥ tʰoj˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

thôi

  1. Quãng đường dài.
    Chạy một thôi mới đuổi kịp.
  2. Hơi lâu.
    Mắng một thôi.

Tính từ[sửa]

thôi

  1. Nói the lụa dài ra vì đã dùng lâu.
    Áo the thôi đến một gấu.

Động từ[sửa]

thôi

  1. Ngừng hẳn lại, đình chỉ.
    Thôi việc.
    Nghịch dại, bảo mãi không thôi.
  2. Không quá thể, không có gì hơn nữa.
    Hai người thôi cũng đủ.
    Chỉ cần sức học lớp năm thôi.
    Mới đến hôm qua thôi.
  3. Từ diễn ý thất vọng, có nghĩa "thế là hết".
    Thôi còn chi nữa mà mong (Truyện Kiều)
  4. Rồi sau, sau đó.
    Tôi đã biết tính chồng tôi,.
    Cơm no thì nước, nước thôi lại trầu. (ca dao)
  5. Nói màu lan ra khi bị ẩm hay ướt.
    Cái khăn thôi đen cả chậu nước.

Thán từ[sửa]

thôi!

  1. bảo ngừng lại.
    Thôi! Im ngay!

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]