fremmed

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc fremmed
gt fremmed
Số nhiều fremmede
Cấp so sánh
cao

fremmed

  1. Xa lạ, không quen biết.
    Denne byen er fremmed for meg.
    Det var bare fremmede mennesker til stede.
    Hun torde ikke snakke til fremmede.
    Vi skal ha fremmede i aften. — Chiều tối nay chúng ta có khách.
  2. Thuộc ngoại quốc, ngoại quốc.
    Han hadde vært i fremmede land og talte fremmede språk.

Tham khảo[sửa]