Bước tới nội dung

xa lạ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
saː˧˧ la̰ːʔ˨˩saː˧˥ la̰ː˨˨saː˧˧ laː˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
saː˧˥ laː˨˨saː˧˥ la̰ː˨˨saː˧˥˧ la̰ː˨˨

Tính từ

xa lạ

  1. xachưa từng quen biết.
    Đến một nơi xa lạ
  2. Chưa quen; Chưa từng suy nghĩ đến.
    Nếp sống xa lạ.
    Một nếp suy luận xa lạ.

Tham khảo