Bước tới nội dung

quen biết

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwɛn˧˧ ɓiət˧˥kwɛŋ˧˥ ɓiə̰k˩˧wɛŋ˧˧ ɓiək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwɛn˧˥ ɓiət˩˩kwɛn˧˥˧ ɓiə̰t˩˧

Tính từ

[sửa]

quen biết

  1. Nói người mình đã từng biết mặt, biết tên, ít nhiềuquan hệ.
    Ông ấy với tôi là chỗ quen biết.

Tham khảo

[sửa]