Bước tới nội dung
Bảng chọn chính
Bảng chọn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Mục từ ngẫu nhiên
Trợ giúp
Thảo luận chung
Chỉ mục
Ngôn ngữ
Chữ cái
Bộ thủ
Từ loại
Chuyên ngành
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Quyên góp
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Quyên góp
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Tiếng Pháp
Hiện/ẩn mục
Tiếng Pháp
1.1
Cách phát âm
1.2
Danh từ
1.3
Tham khảo
Đóng mở mục lục
fumier
25 ngôn ngữ (định nghĩa)
Čeština
Deutsch
Ελληνικά
English
Esperanto
Eesti
Suomi
Français
Galego
Magyar
Ido
Italiano
한국어
Kurdî
Malagasy
Malti
Nederlands
Polski
Русский
Sicilianu
Sängö
Slovenčina
Svenska
Kiswahili
中文
Mục từ
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Sửa đổi
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Sửa đổi
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Tải lên tập tin
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Trích dẫn trang này
Tạo URL rút gọn
Tải mã QR
Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
Tạo một quyển sách
Tải dưới dạng PDF
Bản in được
Tại dự án khác
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Pháp
Cách phát âm
Danh từ
fumier
gđ
Phân chuồng
.
Fumier
de bœuf
— phân bò
(
Nghĩa rộng
)
Phân
hữu cơ
.
(
Thông tục
)
Đồ
tồi
, đồ
giòi
bọ
.
être comme Job sur son
fumier
— cực kỳ nghèo khổ
être hardi comme un coq sur son
fumier
— gà cậy gần chuồng
perle dans un
fumier
— viên ngọc lẫn trong đống phân, rồng ở với tôm
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (
2003
), “fumier”, trong
Việt–Việt
(
DICT
), Leipzig
:
Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
(
chi tiết
)
Thể loại
:
Mục từ tiếng Pháp
Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
Danh từ tiếng Pháp
Thể loại ẩn:
Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Đóng mở mục lục
fumier
25 ngôn ngữ (định nghĩa)
Thêm đề tài