tồi

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
to̤j˨˩toj˧˧toj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

tồi

  1. Kém nhiều so với yêu cầu, về năng lực, chất lượng hoặc kết quả.
    Tay thợ tồi.
    Tại bắn kém, chứ súng không phải tồi.
    Cuốn truyện có nội dung tốt, nhưng viết tồi quá.
  2. Xấu, tệ về tư cách, trong quan hệ đối xử.
    Con người tồi.
    Đối xử tồi với bạn.
    Đồ tồi! — (tiếng mắng).

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]