gẻ

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt trung cổ[sửa]

Danh từ[sửa]

gẻ

  1. Giẻ.
    lếy gẻ mà ꞗá áo — lấy giẻ mà vá áo
  2. Tính dày (chất tơ lụa).
    ꞗóc này tốt gẻ — vải tơ này dày dày
    ꞗĕải tốt gẻ — vải dày

Đồng nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]