geit

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít geit geita
Số nhiều geiter geitene

geit gc

  1. Con .
    Geitene ble melket hver kveld.
    å klatre som en geit — Leo trèo như vượn.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]