làm bằng

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Làm bằng là thực hiện tạo ra các bằng cấp giả về giáo dục của các trường đại học, cao đẳng, trung cấp, THPT, ... nhằm hỗ trợ những người thực sự cần làm bằng uy tín phục vụ cho công việc, để có tương lai và cuộc sống tốt hơn.

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

làm bằng

  1. Để chứng thực một điều gì.
    Có đủ giấy tờ làm bằng.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]