geloven

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Động từ[sửa]

Biến ngôi
Vô định
geloven
Thời hiện tại
Số ít Số nhiều
ik geloof wij(we)/... geloven
jij(je)/u gelooft
geloof jij(je)
hij/zij/... gelooft
Thời quá khứ
Số ít Số nhiều
ik/jij/... geloofde wij(we)/... geloofden
Động tính từ quá khư Động tính từ hiện tại
(hij heeft) geloofd gelovend
Lối mệnh lệnh Lối cầu khẩn
geloof ik/jij/... gelove
Dạng địa phương/cổ
Hiện tại Quá khư
gij(ge) gelooft gij(ge) geloofde

geloven (quá khứ geloofde, động tính từ quá khứ geloofd)

  1. tin
    Hij geloofd dat buitenaardse wezens de aarde hebben bezocht.
    Hắn tin rằng người ngoài hành tinh đã thăm trái đất rồi.
    Atheïsten geloven niet in God.
    Những người vô thần không tin Chúa.

Danh từ[sửa]

geloven

  1. Dạng số nhiều của geloof