geloof

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Danh từ[sửa]

geloof gt (mạo từ het, số nhiều geloven, giảm nhẹ geloofje)

  1. sự tin
    Je moet geen geloof hechten aan wat hij vertelt.
    Đừng tin hắn kể gì.
  2. tôn giáo, tín ngưỡng, đạo
    Welk geloof hang jij aan?
    Ban theo đạo gì?
  3. đức tin
    Mijn geloof heeft me kracht gegeven.
    Đức tin cho tôi sức.