geosynclinal
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /.ˈsɪn.ˌklɑɪ.nəl/
Danh từ
geosynclinal /.ˈsɪn.ˌklɑɪ.nəl/
- (Địa lý, địa chất) Địa máng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “geosynclinal”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)