gestionnaire

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực gestionnaire
/ʒɛs.tjɔ.nɛʁ/
gestionnaires
/ʒɛs.tjɔ.nɛʁ/
Giống cái gestionnaire
/ʒɛs.tjɔ.nɛʁ/
gestionnaires
/ʒɛs.tjɔ.nɛʁ/

gestionnaire /ʒɛs.tjɔ.nɛʁ/

  1. Người quản lý.

Tham khảo[sửa]