Bước tới nội dung

gimti

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Litva

[sửa]

Cách phát âm 1

[sửa]

Động từ

[sửa]

gìmti (ngôi thứ ba hiện tại gìmsta, ngôi thứ ba quá khứ gìmė)

  1. (nội động từ) Sinh ra (hiện ra ở trên thế giới).
Chia động từ
[sửa]
Bảng chia động từ của gimti
số nhiều vienaskaita số ít daugiskaita
ngôi 1 ngôi 2 ngôi 3 ngôi 1 ngôi 2 ngôi 3
tu jis/ji mes jūs jie/jos
lối trình bày hiện tại gìmstu gìmsti gìmsta gìmstame,
gìmstam
gìmstate,
gìmstat
gìmsta
quá khứ gimiaũ gimeĩ gìmė gìmėme,
gìmom
gìmėte,
gìmot
gìmė
quá khứ nhiều lần gìmdavau gìmdavai gìmdavo gìmdavome,
gìmdavom
gìmdavote,
gìmdavot
gìmdavo
tương lai gìmsiu gìmsi gìms gìmsime,
gìmsim
gìmsite,
gìmsit
gìms
giả định gìmčiau gìmtum gìmtų gìmtumėme,
gìmtumėm,
gìmtume
gìmtumėte,
gìmtumėt
gìmtų
mệnh lệnh gìmk,
gìmki
tegìmsta gìmkime,
gìmkim
gìmkite,
gìmkit
tegìmsta
Phân từ của gimti
Động tính từ (dalyviai)
chủ động bị động
hiện tại gìmstąs, gìmstantis gìmstomas
quá khứ gìmęs gìmtas
quá khứ nhiều lần gìmdavęs
tương tai gìmsiąs, gìmsiantis gìmsimas
participle of necessity gìmtinas
Động tính từ gốc phó từ
đặc biệt (pusdalyvis) gìmdamas
bán phân từ hiện tại gìmstant
quá khứ gìmus
quá khứ nhiều lần gìmdavus
tương lai gìmsiant
manner of action būdinys gìmte, gìmtinai
Trái nghĩa
[sửa]
Từ phái sinh
[sửa]
Từ liên hệ
[sửa]

(Động từ):

(Danh từ):

(Tính từ):

Cách phát âm 2

[sửa]

Phân từ

[sửa]

gimtì  (bị động quá khứ)

  1. Dạng danh cách giống đực số nhiều của gimtas

Tính từ

[sửa]

gimtì 

  1. Dạng danh cách giống đực số nhiều của gimtas

Đọc thêm

[sửa]
  • “gimti”, Martsinkyavitshute, Victoria (1993), Hippocrene Concise Dictionary: Lithuanian-English/English-Lithuanian. New York: Hippocrene Books. →ISBN

Từ đảo chữ

[sửa]