gjøre

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å gjøre
Hiện tại chỉ ngôi gjør
Quá khứ gjorde
Động tính từ quá khứ gjort
Động tính từ hiện tại

gjøre

  1. Làm, thi hành. Gây nên, tạo thành, tạo dựng.
    Hva skal du gjøre i dag?
    Vil du gjøre noe for meg?
    Jesus gjorde store underverker.
    å gjøre motstand
    å gjøre sin plikt
    å gjøre av noe — Đặt, để vật gì.
    å gjøre det av med noen — Giết ai.
    å gjøre mye av seg — Làm cho người khác chú ý tới mình.
    å gjøre noen imot — Ngăn cản, làm cản trở ai.
    å gjøre om på noe — Làm lại, sửa lại việc gì.
    å gjøre opp en regning — Trả lương, trả tiền một hóa đơn.
    å gjøre opp for seg — Trả tiền cho phần mình.
    å gjøre opp ild — Đốt lửa.
    Gjort er gjort. — Chuyện đã rồi không thay đổi được.
    Det lar seg ikke gjøre. — Chuyện không thể làm được.
    å ha med å gjøre — Có liên quan, có quan hệ đến.
    å gjøre i buksa — Ỉa trong quần, ỉa đùn.
    å gjøre seg opp en mening om noe — Có quan niệm về việc gì.
    å gjøre seg til (for noen) — Làm bộ làm tịch.
    å gjøre det godt — Thành công.
    å gjøre et godt inntrykk på noen — Làm cho ai có ấn tượng tốt về mình.
    å gjøre alvor av noe — Thi hành nghiêm chỉnh điều gì.
    Det gjør ingenting. — Không sao, không hề gì.
    Det er om å gjøre. — Đã đến lúc phải...
    å gjøre narr av noen — Chọc tức, chọc giận ai.
    å gjøre noen oppmerksom på noe — Gây cho ai chú ý vào việc gì.

Tham khảo[sửa]