gjenopplive
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å gjenopplive |
| Hiện tại chỉ ngôi | gjenoppliver |
| Quá khứ | gjenoppliva, gjenoppliv et |
| Động tính từ quá khứ | gjenoppliva, gjenopplivet |
| Động tính từ hiện tại | — |
gjenopplive
- Cứu sống bằng phương pháp hô hấp nhân tạo.
- De forsøkte å gjenopplive en druknet mann.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “gjenopplive”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)