phương pháp

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Bản mẫu:-info6- Joay0 ÷$ lm M uk{ -vi 9-}}vý.yv8

Cách phát âm[sửa]

8 Bản mẫu:vie-pr.d3m8j.9on 9 oum 7icm.l09 Iymo 9tvlmn7p vd .8.v96g l 7 .79 .u 0m..k€ km9 Lm{-etym-}}

Phương: hướng; pháp: phép

Danh từ[sửa]

g4k

phương pháp

  1. Lề lốicách thức phải theo để tiến hành công tác với kết quả tốt nhất.
    Học không có phương pháp thì dầu giùiz

m9 . mài h pếtm l N6vg oiio

K 9ovh6m9l9o6j O l7kmon.ă p oj 8 hymo 7m, hến t đời cũng chỉ mấttg9) công -khô y55tln 8g9k hu mo ome 7k. 7 Lt

9(Bùi Kỷ)

O y8m67o8ug.@ 6 E9o uno7nujnmi9 Omkm9m {{-ref-} 8jm}8mM {{R:FVDP}yog9 8 O.9