gos
Giao diện
Tiếng Catalan
[sửa]
Cách viết khác
Từ nguyên
Từ tượng thanh dùng để gọi chó.
Cách phát âm
Danh từ
gos gđ (số nhiều gossos, giống cái gossa, giống cái số nhiều gosses)
- Con chó.
- (nghĩa bóng) Kẻ lười biếng.
- Sự lười biếng.
- Đồng nghĩa: mandra
Từ dẫn xuất
Đọc thêm
- “gos”, trong Diccionari de la llengua catalana [Từ điển tiếng Catalan] (bằng tiếng Catalan), ấn bản 2, Institut d'Estudis Catalans, tháng 4 2007
- “gos”, Diccionari català-valencià-balear, Antoni Maria Alcover và Francesc de Borja Moll, 1962
- “gos”, trong Gran Diccionari de la Llengua Catalana, Grup Enciclopèdia Catalana, 2026.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Catalan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Catalan
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Catalan
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Catalan
- Danh từ đếm được tiếng Catalan
- Danh từ có liên kết đỏ trong dòng tên mục từ tiếng Catalan
- Danh từ giống đực tiếng Catalan
- ca:Chó
- ca:Động vật giống đực
- ca:Nhân vật
