Bước tới nội dung

gos

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: GOS, GoS, , gös, goç, goş, Goś, gǫs

Tiếng Anh

[sửa]

Danh từ

[sửa]

gos

  1. Dạng thay thế của goes

Tiếng Aragon

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tượng thanh dùng để gọi chó.

Danh từ

[sửa]

gos  (số nhiều goses)

  1. Con chó.

Đồng nghĩa

[sửa]

Tiếng Catalan

[sửa]
Wikipedia tiếng Catalan có một bài viết về:
Un gos (một con chó).

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tượng thanh dùng để gọi chó.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

gos  (số nhiều gossos, giống cái gossa, giống cái số nhiều gosses)

  1. Con chó.
    Đồng nghĩa: ca, (ngôn ngữ trẻ con) quisso
  2. (nghĩa bóng) Kẻ lười biếng.
    Đồng nghĩa: gandul, malfeiner
  3. Sự lười biếng.
    Đồng nghĩa: mandra

Từ phái sinh

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Occitan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

gos  (số nhiều gosses, giống cái số nhiều {{{3}}}s)

  1. Con chó.

Tiếng Pháp

[sửa]

Danh từ

[sửa]

gos

  1. Số nhiều của go