gourou

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
gourou
/ɡu.ʁu/
gourous
/ɡu.ʁu/

gourou /ɡu.ʁu/

  1. Thầy tinh thần.

Tham khảo[sửa]