thầy

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰə̤j˨˩ tʰəj˧˧ tʰəj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰəj˧˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

thầy

  1. Người đàn ông dạy học hoặc nói chung người dạy học, trong quan hệ với học sinh (có thể dùng để xưng gọi).
    Thầy chủ nhiệm.
    Tình thầy trò.
    Chào thầy ạ! — ; Người có trình độ hướng dẫn, dạy bảo (hàm ý coi trọng).
    Bậc thầy.
  2. Từ dùng để gọi tôn người làm một số nghề đòi hỏi có học, hoặc viên chức cấp thấp thời phong kiến, thực dân.
    Thầy lang.
    Thầy đề.
    Thầy cai.
    Làm thầy nuôi vợ, làm thợ nuôi miệng (tục ngữ).
  3. (Kết hợp hạn chế) . Từ cấp trên dùng để gọi cấp dưới một cách lịch sự trong giới quan lại thời phong kiến, thực dân.
    Thầy phủ.
    Thầy thừa.
  4. (Dùng hạn chế trong một số tổ hợp) . Chủ, trong quan hệ với tớ trong xã hội .
    Đạo thầy nghĩa tớ.
    Thay thầy đổi chủ.
  5. Cha (dùng để xưng gọi trong gia đình nhà nho hoặc gia đình trung lưu, thượng lưu lớp cũ ở một số địa phương).

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]