gråte

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å gråte
Hiện tại chỉ ngôi grater
Quá khứ gret/grat
Động tính từ quá khứ gratt
Động tính từ hiện tại

gråte

  1. Khóc, rơi lệ, chảy nước mắt.
    Hva er det du gråter for?
    å gråte av sorg/glede
    å ikke vite om en skal le eller gråte — Dở khóc, dở cười.

Tham khảo[sửa]