khóc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xawk˧˥ kʰa̰wk˩˧ kʰawk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xawk˩˩ xa̰wk˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từ[sửa]

khóc

khóc

  1. Chảy nước mắtxúc động, vì đau xót.
    Chị vừa chạy, vừa khóc, nhưng khóc không ra tiếng (Nguyên Hồng)
  2. Nói trẻ em kêu gào.
    Con có khóc mẹ mới cho bú. (tục ngữ)
  3. Tỏ lòng thương tiếc bằng lời than vãn, lời văn, bài thơ.
    Nguyễn Khuyến khóc Dương Khuê; Hồ Xuân Hương khóc ông phủ Vĩnh Tường.
  4. Than phiền.
    Khóc vì nỗi thiết tha sự thế, ai bày trò bãi bể nương dâu (Cung oán ngâm khúc)

Dịch[sửa]

chảy nước mắt, trẻ em kêu gào

Tham khảo[sửa]