grains

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

grains số nhiều (thường) dùng như số ít

  1. Xiên đâm .

Tham khảo[sửa]