xiên
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| siən˧˧ | siəŋ˧˥ | siəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| siən˧˥ | siən˧˥˧ | ||
Danh từ
xiên
Tính từ
xiên
- Chếch, chéo góc, không thẳng đứng và không nằm ngang.
- Đường xiên.
- Kẻ xiên .
- Nắng chiếu xiên vào nhà.
Động từ
xiên
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “xiên”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [siən˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [siən˦]
Số từ
xiên
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Số/Không xác định ngôn ngữ
- Số tiếng Tày