graph theory

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈɡræf ˈθi.ə.ri/

Danh từ[sửa]

graph theory /ˈɡræf ˈθi.ə.ri/

  1. (Tech) Lý thuyết đồ thị.

Tham khảo[sửa]