Bước tới nội dung

graspable

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɡræs.pə.bᵊl/

Tính từ

graspable /ˈɡræs.pə.bᵊl/

  1. Có thể nắm chắc, có thể nắm chặt.
  2. Có thể hiểu được, có thể nắm được (vấn đề... ).

Tham khảo