Bước tới nội dung

chặt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨa̰ʔt˨˩ʨa̰k˨˨ʨak˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨat˨˨ʨa̰t˨˨

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Tính từ

[sửa]

chặt

  1. (Thường dùng phụ sau đg.) Ở trạng thái đã được làm cho bám sát vào nhau không rời, khó tách nhau ra, khó gỡ ra.
    Khoá chặt cửa.
    Lạt mềm buộc chặt (tục ngữ).
    Thắt chặt tình bạn.
    Siết chặt hàng ngũ.
  2. Rất khít, không còn kẽ hở nào.
    Đầm đất cho chặt.
    Ép chặt.
    Năng nhặt chặt bị (tục ngữ).
    Bố cục rất chặt.
  3. Không để rời khỏi sự theo dõi, không buông lỏng; chặt chẽ.
    Kiểm soát chặt.
    Chỉ đạo rất chặt.
  4. (Kng.) . Sít sao, chi li trong sự tính toán, không rộng rãi.
    Chi tiêu chặt.

Động từ

[sửa]

chặt

  1. Làm đứt ngang ra bằng cách dùng dao, hoặc nói chung vậtlưỡi sắc, giáng mạnh xuống.
    Chặt cành cây.
    Chặt tre chẻ lạt.
    Chặt xiềng.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]