gravelle

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
gravelle
/ɡʁa.vɛl/
gravelles
/ɡʁa.vɛl/

gravelle gc /ɡʁa.vɛl/

  1. Cặn rượu nho.
  2. (Y, cũ) Sỏi; bệnh sỏi.
    Gravelle biliaire — sỏi mật

Tham khảo[sửa]