sỏi
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sɔ̰j˧˩˧ | ʂɔj˧˩˨ | ʂɔj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂɔj˧˩ | ʂɔ̰ʔj˧˩ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
sỏi
- Đá vụn nhỏ, tròn và nhẵn, thường ở lòng sông, lòng suối, có kích thước từ khoảng vài millimet.
- Khối rắn như đá, sinh ra trong một vài cơ quan phủ tạng có bệnh.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sỏi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)