gravir

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

gravir /ɡʁa.viʁ/

  1. Leo, trèo.
    Gravir une montagne — leo núi
    Gravir jusqu'au sommet de la colline — leo lên đến đỉnh đồi

Tham khảo[sửa]