Bước tới nội dung

gribiche

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ɡʁi.biʃ/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực gribiche
/ɡʁi.biʃ/
gribiche
/ɡʁi.biʃ/
Giống cái gribiche
/ɡʁi.biʃ/
gribiche
/ɡʁi.biʃ/

gribiche /ɡʁi.biʃ/

  1. (Sauce gribiche) Xốt giấm trứng luộc.

Tham khảo