Bước tới nội dung

groente

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Afrikaans

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hà Lan groente. Dạng tương đương từ groen + -te.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈχrun.tə/
  • Âm thanh:(tập tin)

Danh từ

[sửa]

groente (số nhiều groentes)

  1. (không đếm được, collective) Rau.
  2. (đếm được) Một loại rau.

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ groen + -te.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

groente

  1. (không đếm được, collective) Rau.
  2. (đếm được) Một loại rau.

Từ phái sinh

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]
  • Tiếng Afrikaans: groente
  • Tiếng Sranan Tongo: gruntu

Từ đảo chữ

[sửa]