Bước tới nội dung

rau

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zaw˧˧ʐaw˧˥ɹaw˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹaw˧˥ɹaw˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ

rau

  1. Phần của thực vật, có thể ăn sống hoặc được có thể được luộc lên hay nấu canh để ăn.
  2. Phụ nữ trẻ, thường ở khoảng độ tuổi cấp 3 hoặc sau cấp 3. Là mục tiêu của các đối tượng chăn dắt để dụ dỗ quan hệ tình dục.

Từ dẫn xuất

Dịch

Tham khảo

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)