grotte

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
grotte
/ɡʁɔt/
grottes
/ɡʁɔt/

grotte gc /ɡʁɔt/

  1. Hang, động.
    Hommes des grottes — người ở hang

Tham khảo[sửa]