grusom

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc grusom
gt grusomt
Số nhiều grusomme
Cấp so sánh grusommere
cao grusomst

grusom

  1. Ác, dữ, tàn bạo, độc ác, ác nghiệt, tàn nhẫn.
    Han var grusom mot henne.
  2. Ghê, ghê gớm, ghê rợn.
    en grusom farge i et grusomt vær

Tham khảo[sửa]