guillotiner
Giao diện
Tiếng Pháp
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ guillotine + -er.
Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]guillotiner
- (ngoại động từ) Chém bằng máy.
Chia động từ
[sửa]Bảng chia động từ của guillotiner (xem thêm Phụ lục:Động từ tiếng Pháp)
| nguyên mẫu | thì đơn giản | guillotiner | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| thì ghép | avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| phân từ hiện tại hoặc danh động từ1 | thì đơn giản | guillotinant /ɡi.jɔ.ti.nɑ̃/ | |||||
| thì ghép | ayant + phân từ quá khứ | ||||||
| phân từ quá khứ | guillotiné /ɡi.jɔ.ti.ne/ | ||||||
| số ít | số nhiều | ||||||
| ngôi thứ nhất | ngôi thứ hai | ngôi thứ ba | ngôi thứ nhất | ngôi thứ hai | ngôi thứ ba | ||
| chỉ định | je (j’) | tu | il, elle, on | nous | vous | ils, elles | |
| (thì đơn) | hiện tại | guillotine /ɡi.jɔ.tin/ |
guillotines /ɡi.jɔ.tin/ |
guillotine /ɡi.jɔ.tin/ |
guillotinons /ɡi.jɔ.ti.nɔ̃/ |
guillotinez /ɡi.jɔ.ti.ne/ |
guillotinent /ɡi.jɔ.tin/ |
| chưa hoàn thành | guillotinais /ɡi.jɔ.ti.nɛ/ |
guillotinais /ɡi.jɔ.ti.nɛ/ |
guillotinait /ɡi.jɔ.ti.nɛ/ |
guillotinions /ɡi.jɔ.ti.njɔ̃/ |
guillotiniez /ɡi.jɔ.ti.nje/ |
guillotinaient /ɡi.jɔ.ti.nɛ/ | |
| quá khứ đơn2 | guillotinai /ɡi.jɔ.ti.ne/ |
guillotinas /ɡi.jɔ.ti.na/ |
guillotina /ɡi.jɔ.ti.na/ |
guillotinâmes /ɡi.jɔ.ti.nam/ |
guillotinâtes /ɡi.jɔ.ti.nat/ |
guillotinèrent /ɡi.jɔ.ti.nɛʁ/ | |
| tương lai | guillotinerai /ɡi.jɔ.tin.ʁe/ |
guillotineras /ɡi.jɔ.tin.ʁa/ |
guillotinera /ɡi.jɔ.tin.ʁa/ |
guillotinerons /ɡi.jɔ.tin.ʁɔ̃/ |
guillotinerez /ɡi.jɔ.tin.ʁe/ |
guillotineront /ɡi.jɔ.tin.ʁɔ̃/ | |
| điều kiện | guillotinerais /ɡi.jɔ.tin.ʁɛ/ |
guillotinerais /ɡi.jɔ.tin.ʁɛ/ |
guillotinerait /ɡi.jɔ.tin.ʁɛ/ |
guillotinerions /ɡi.jɔ.ti.nə.ʁjɔ̃/ |
guillotineriez /ɡi.jɔ.ti.nə.ʁje/ |
guillotineraient /ɡi.jɔ.tin.ʁɛ/ | |
| (thì ghép) | hiện tại hoàn thành | hiện tại chỉ định của avoir + phân từ quá khứ | |||||
| hoàn thành số nhiều | mệnh lệnh chỉ định avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| tiền quá khứ2 | quá khứ đơn của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| tương lai hoàn thành | tương lai của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| điều kiện hoàn thành | điều kiện của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| giả định | que je (j’) | que tu | qu’il, qu’elle | que nous | que vous | qu’ils, qu’elles | |
| (thì đơn) | hiện tại | guillotine /ɡi.jɔ.tin/ |
guillotines /ɡi.jɔ.tin/ |
guillotine /ɡi.jɔ.tin/ |
guillotinions /ɡi.jɔ.ti.njɔ̃/ |
guillotiniez /ɡi.jɔ.ti.nje/ |
guillotinent /ɡi.jɔ.tin/ |
| chưa hoàn thành2 | guillotinasse /ɡi.jɔ.ti.nas/ |
guillotinasses /ɡi.jɔ.ti.nas/ |
guillotinât /ɡi.jɔ.ti.na/ |
guillotinassions /ɡi.jɔ.ti.na.sjɔ̃/ |
guillotinassiez /ɡi.jɔ.ti.na.sje/ |
guillotinassent /ɡi.jɔ.ti.nas/ | |
| (thì ghép) | quá khứ | giả định hiện tại của avoir + phân từ quá khứ | |||||
| hoàn thành số nhiều2 | giả định chưa hoàn thành của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| mệnh lệnh | – | – | – | ||||
| đơn | — | guillotine /ɡi.jɔ.tin/ |
— | guillotinons /ɡi.jɔ.ti.nɔ̃/ |
guillotinez /ɡi.jɔ.ti.ne/ |
— | |
| ghép | — | mệnh lệnh đơn của avoir + phân từ quá khứ | — | mệnh lệnh đơn của avoir + phân từ quá khứ | mệnh lệnh đơn của avoir + phân từ quá khứ | — | |
| 1 Danh động từ tiếng Pháp chỉ có thể sử dụng được với giới từ en. | |||||||
2 Trong văn viết hay nói ít trang trọng hơn, những thì này có thể được thay thế theo cách sau:
(Christopher Kendris [1995], Master the Basics: French, pp. 77, 78, 79, 81). | |||||||
Đọc thêm
[sửa]- “guillotiner”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012