Bước tới nội dung

chém

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɛm˧˥ʨɛ̰m˩˧ʨɛm˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨɛm˩˩ʨɛ̰m˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

chém

  1. Dùng gươm hay dao làm cho đứt.
    Anh em chém nhau đằng dọng, ai chém đằng lưỡi. (ca dao)
  2. Bán đắt quá.
    Cô hàng ấy chém đau quá.

Tham khảo

[sửa]