chém
Giao diện
Xem thêm: chêm
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 斬 (HV: trảm).
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɛm˧˥ | ʨɛ̰m˩˧ | ʨɛm˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨɛm˩˩ | ʨɛ̰m˩˧ | ||
Động từ
[sửa]- Dùng gươm hay dao làm cho đứt.
- Anh em chém nhau đằng dọng, ai chém đằng lưỡi.
- Bán đắt quá.
- Cô hàng ấy chém đau quá.
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “chém”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)