hær

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít hær hæren
Số nhiều hærer hærene

hær

  1. Quân đội.
    Hæren var i alarmberedskap.
  2. Đoàn thể, nhóm đông.
    en hær av fugler

Tham khảo[sửa]