sách
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
Từ nguyên
- (tập giấy): Âm Hán-Việt của chữ Hán 冊 (“sách”). Cùng gốc với tiếng Mường khách.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sajk˧˥ | ʂa̰t˩˧ | ʂat˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂajk˩˩ | ʂa̰jk˩˧ | ||
Âm thanh (TP.HCM): (tập tin)
Các chữ Hán có phiên âm thành “sách”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
sách
- Một loại quân bài bất hay tổ tôm, dưới hàng vạn, trên hàng văn.
- (lỗi thời) Mưu kế.
- Nguyễn Trãi dâng sách Bình Ngô.
- nói tắt của dạ lá sách.
- Sách bò xào khế.
Từ dẫn xuất
Dịch
Tập giấy có chữ in đóng lại với nhau thành quyển để đọc hay học
|
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sách”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
“Sách”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Từ lỗi thời tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Từ nói tắt tiếng Việt
- Danh từ có loại từ cuốn tiếng Việt
- Danh từ có loại từ quyển tiếng Việt
