høyfjell

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít høyfjell høyfjellet
Số nhiều høyfjell, høyfjeller høyfjella, høyfjellene

høyfjell

  1. Núi cao.
    Jeg liker å gå tur i høyfjellet.

Từ dẫn xuất[sửa]

<0>

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]